Có 236 quốc gia, vùng lãnh thổ được thống kê và xếp hạng; trong đó Châu Á có 33.
Top 10 thế giới về công bố khoa học vẫn không thay đổi so với năm 2023:
|
Rank |
Country |
Documents |
Citations |
Citations
per document |
H
index |
|
1 |
China |
1215824 |
1404224 |
1.15 |
1455 |
|
2 |
United
States |
743884 |
694392 |
0.93 |
3213 |
|
3 |
India |
351928 |
308228 |
0.88 |
925 |
|
4 |
United
Kingdom |
252604 |
295326 |
1.17 |
2048 |
|
5 |
Germany |
206323 |
214421 |
1.04 |
1797 |
|
6 |
Italy |
162794 |
178188 |
1.09 |
1416 |
|
7 |
Japan |
138991 |
107928 |
0.78 |
1364 |
|
8 |
Canada |
132596 |
149192 |
1.13 |
1659 |
|
9 |
Spain |
126393 |
131281 |
1.04 |
1303 |
|
10 |
France |
125764 |
131911 |
1.05 |
1604 |
Theo số lượng công bố khoa học, Việt Nam:
- Đứng thứ 45 thế giới, tăng 2 bậc so với năm 2023
- Đứng thứ 12 Châu Á và thứ 5 Đông Nam Á, giữ nguyên so với năm 2023.
|
Asia Rank |
World Rank |
Country |
Documents |
Citations |
Citations per document |
H-index |
|
1 |
1 |
China |
1215824 |
1404224 |
1.15 |
1455 |
|
2 |
3 |
India |
351928 |
308228 |
0.88 |
925 |
|
3 |
7 |
Japan |
138991 |
107928 |
0.78 |
1364 |
|
4 |
12 |
South
Korea |
109408 |
124067 |
1.13 |
1004 |
|
5 |
19 |
Indonesia |
64596 |
33317 |
0.52 |
349 |
|
6 |
23 |
Malaysia |
50854 |
55267 |
1.09 |
559 |
|
7 |
24 |
Taiwan |
46238 |
49884 |
1.08 |
738 |
|
8 |
26 |
Pakistan |
43007 |
70394 |
1.64 |
481 |
|
9 |
28 |
Hong
Kong |
39526 |
69652 |
1.76 |
863 |
|
10 |
35 |
Singapore |
31255 |
52362 |
1.68 |
873 |
|
11 |
36 |
Thailand |
30754 |
27694 |
0.9 |
485 |
|
12 |
45 |
Viet
Nam |
22046 |
21663 |
0.98 |
350 |
So với Thái Lan, Việt Nam vẫn còn kém hơn ở các chỉ số công bố khoa học trong 6 năm qua:
PKLIEU
(Nguồn: https://www.scimagojr.com/countryrank.php?year=2024)


Nhận xét
Đăng nhận xét