Bảng xếp hạng đại học tốt nhất toàn cầu năm nay gồm 2.250 CSGDĐH từ 105 quốc gia, vùng lãnh thổ (tăng lên 1 quốc gia so với kỳ xếp hạng trước).
Top 10 CSGDĐH hàng đầu thế giới 2025-2026 gồm:
1. Harvard University
2. Massachusetts Institute of Technology (MIT)
3. Stanford University
4. University of Oxford
5. University of Cambridge
6. University of California Berkeley
7. University College London
8. University of Washington Seattle
9. Yale University
10. Columbia University
Năm nay Việt Nam có 8 CSGDĐH được xếp hạng chính thức và 8 CSGDĐH có tên nhưng chưa đủ điều kiện xếp hạng (phải có tối thiểu 1.250 bài báo trên WoS trong 5 năm 2019-2023).
So với kỳ xếp hạng trước (US News & World Reports 2024-2025) có thể thấy:
- không có tên 2 ĐHQG Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh (không rõ lý do);
- có thêm Đại học Đà Nẵng lần đầu được xếp hạng;
- trừ Đại học Duy Tân tăng hạng (296 lên 288 và vươn lên dẫn đầu Việt Nam từ vị trí thứ hai), các CSGDĐH khác đều bị giảm thứ hạng toàn cấu và thứ hạng Châu Á).
-----------------------------------------------Xếp hạng US News & World Report dựa trên 13 tiêu chí tập trung vào uy tín về nghiên cứu khoa học (dựa vào kết quả khảo sát), năng suất và chất lượng nghiên cứu (qua phân tích dữ liệu công bố và trích dẫn của Clarivate.
|
STT |
Tiêu chí |
Trọng số |
|
1 |
Uy tín về nghiên cứu toàn
cầu (Global research
reputation) |
12,5% |
|
2 |
Uy tín về nghiên cứu ở khu
vực (Regional research
reputation) |
12,5% |
|
3 |
Số công bố khoa học (Publications) |
10% |
|
4 |
Sách (Books) |
2,5% |
|
5 |
Hội thảo (Conferences) |
2,5% |
|
6 |
Ảnh hưởng của trích dẫn
được chuẩn hóa (Normalized
citation impact) |
10% |
|
7 |
Tổng số trích dẫn (Total citations) |
7,5% |
|
8 |
Tổng số công bố thuộc nhóm
10% được trích dẫn nhiều nhất
(Number of publications that are among the 10% most cited) |
12,5% |
|
9 |
Tỷ lệ % công bố thuộc
nhóm 10% được trích dẫn nhiều nhất (Percentage of total publications that are among the 10% most cited) |
10% |
|
10 |
Hợp tác quốc tế - tương
quan trong nước (International
collaboration - relative to country) |
5% |
|
11 |
Hợp tác quốc tế (International collaboration) |
5% |
|
12 |
Số bài báo được trích dẫn
cao trong top 1% được trích dẫn nhiều
nhất (Number of highly cited
papers that are among the top 1% most cited) |
5% |
|
13 |
Tỷ lệ % tổng số bài báo
thuộc nhóm 1% bài báo được trích dẫn nhiều nhất (Percentage of highly cited papers that are
among the top 1% most cited |
5% |
Nguồn: https://www.usnews.com/education/best-global-universities/rankings
PKL
🔆Mời quay lại trang chủ để xem tất cả các bài trên blog.

Nhận xét
Đăng nhận xét