Bảng xếp hạng SIR 2026 bao gồm tổng số 10829 tổ chức, trong đó 5491 CSGDĐH trên toàn cầu (tăng so với các con số tương ứng là 9756 và 5051 ở SIR 2025).
Đại học Havard dẫn đầu các CSGDĐH thế giới trong SIR 2026. Với 6 CSGDĐH, Trung Quốc áp đào top 10 thế giới; tiếp theo là Mỹ với 3 CSGDĐH và Anh với Đại học Oxford.
Diễn biến thứ hạng tổng thể hoặc thứ hạng ở từng nhóm tiêu chí (Nghiên cứu, ĐMST, Tác động xã hội) đều cho thấy thứ hạng Đại học Huế trên bảng xếp hạng SIR có xu hướng đi xuống trong vòng 4 năm qua.
Về thứ hạng theo lĩnh vực, Đại học Huế có tên ở 18 trong số 19 nhóm lĩnh vực (trừ Nha khoa/ Dentistry). So với các CSGDĐH trong nước được xếp hạng, thứ hạng tốt nhất của Đại học Huế là ở các lĩnh vực Hóa học (thứ 9 trong số 34); Dược lý, độc học và dược học (thứ 8 trong số 20) và Khoa học Môi trường (thứ 20 trong số 42).
Bảng thứ hạng thế giới, Châu Á và Việt Nam của Đại học Huế trong các nhóm lĩnh vực:
Phương pháp xếp hạng SCImago
- Tiêu chí để được chọn vào bảng xếp hạng:+ Tổ chức phải có ít nhất 100 công bố được chỉ mục trong cơ sở dữ liệu SCOPUS trong năm cuối cùng của giai đoạn thu dữ liệu để tính toán.
+ Các loại công trình có thể trích dẫn (Bài báo, Chương sách, Bài kỷ yếu hội nghị, Bài tổng quan và Khảo sát ngắn) phải chiếm ít nhất 75% tổng số công bố của tổ chức.
(Giai đoạn thu dữ liệu tính toán là 5 năm, cách năm công bố 2 năm về trước. Ví dụ, dữ liệu tính toán cho SIR 2026 là trong giai đoạn 2020-2024. Riêng các chỉ số web chỉ tính cho năm trước liền kề).
- Tiêu chi xếp hạng: dựa trên 3 nhóm tiêu chí với các chỉ số và trọng số tương ứng như sau:
|
Các tiêu chí xếp hạng của SCImago
Institutions Rankings |
||
|
Factor/
Nhóm tiêu chí |
Indicator/
Chỉ số |
Weight/
Trọng số |
|
Research/
Nghiên cứu (50%) |
Normalized Impact/ Tác động được
chuẩn hóa (NI) |
13% |
|
Excellence with Leadership/ Tính
xuất sắc với vai trò lãnh đạo (EwL) |
8% |
|
|
Output/ Năng suất (O) |
8% |
|
|
Scientific Leadership/ Lãnh đạo
về khoa học (L) |
5% |
|
|
Not Own Journals/ Không có tạp
chí riêng (NotOJ) |
3% |
|
|
Own Journals/ Có tạp chí riêng
(OJ) |
3% |
|
|
Excellence/ Tính xuất sắc (Exc) |
2% |
|
|
High Quality Publications/ Số
công bố chất lượng cao (Q1) |
2% |
|
|
International Collaboration/ Hợp
tác quốc tế (IC) |
2% |
|
|
Open Access/ Truy cập mở (OA) |
2% |
|
|
Scientific Talent Pool/ Nhân tài
khoa học (STP) |
2% |
|
|
Innovation
/Đổi mới sáng tạo (30%) |
Innovative Knowledge/ Tri thức ĐMST
(IK) |
10% |
|
Patents/ Sáng chế (PT) |
10% |
|
|
Technological Impact/ Tác động về
công nghệ (TI) |
10% |
|
|
Societal/
Xã hội (20%) |
Media Mentions/ Được đề cập trên
truyền thông (MM) |
3% |
|
Web Size/ Quy mô trang web (WS) |
3% |
|
|
Authority Score/ Điểm uy tín
(AScore) |
3% |
|
|
Sustainable Development Goals/
Các mục tiêu phát triển bền vững (SDG) |
5% |
|
|
Female Scientific Talent Pool/
Nhân tài khoa học nữ (FemSTP) |
3% |
|
|
Impact in public policy –
Overton/ Tác động đến chính sách công (OV) |
3% |
|
Mô tả chi tiết về từng chỉ số xếp hạng và nguồn dữ liệu xem tại đây.
Nguồn: https://www.scimagoir.com/rankings.php
PKL



Nhận xét
Đăng nhận xét